Tuesday, August 21, 2012

ພາສາຫວຽດນາມ




Xin chào / ສະບາຍດີ

Cám ơn / ຂອບໃຈ

Xin lỗi / ຂໍໂທດ

Chúc ngủ ngon / ລາຕີສຸກສັນ

Xin mời / ເຊີນ, ກະລຸນາ

Tạm biệt / ລາກ່ອນ

Hẹn gặp lại / ພົບກັນໃຫມ່

Bác có khỏe không / ສະບາຍດີບບໍ?

Tôi khỏe / ຂ້ອຍສະບາຍດີ

Tên ông là chi / ເຈົ້າຊື່ຫຍັງ?

Tôi tên là...../ ຂ້ອຍຊຶ່.............

Đẹp lắm / ງາມຫລາຍ

Anh yêu em / ອ້າຍຮັກນ້ອງ

Ngon lắm / ແຊບຫລາຍ



No comments:

Post a Comment